Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô – 9 hãng bán chạy nhất 2020

(07/12/2020) | 3,742 lượt xem

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô – Vấn đề quan trọng mà nhiều bác tài đang ngó lơ!

Bởi ngoài việc biết 6 cách chọn lốp xe ô tô thích hợp. Thì đánh giá được ưu nhược điểm của hãng sản xuất lốp cũng giúp các bác

  • Tăng thời gian sử dụng lốp
  • Giảm tối đa các chi phí sửa chữa liên quan đến lốp
  • Giúp xe vận hành êm ái hơn trên các cung đường.
  • Giúp xe an toàn hơn, hạn chế bị nổ lốp, phù lốp, nứt lốp….

 

Nhưng các bác đừng lo. Vì ngay bây giờ và ngay tại đây VoV xe sẽ chia sẻ chi tiết nhất cho các bác.

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô – 9 hãng bán chạy nhất 2020

1. Lốp xe ô tô Michelin – Pháp

1 thương hiệu đình đám cả về giá cả và chất lượng 🙂

Ưu điểm

  • Mềm, nên cho độ êm ái cao
  • Độ ồn thấp nhất các trong hãng lốp ô tô
  • Độ bám đường tốt
  • Độ an toàn cao, đoạn đường phanh ngắn
  • Tiết kiệm nhiên liệu do lực cản thấp
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Bảo hành lên đến 6 năm hoặc độ mòn của lốp còn lớn hơn 1,6mm. Tùy theo tình trạng lốp thì có thể đổi mới hoặc bồi thường.

 

Nhược điểm:

  • Thành lốp thường bị rạn chửa, mòn lệch, mòn nhanh… nếu thường xuyên đi đường xấu
  • Cũng vì mồn nên dễ bị “ăn” đinh, vật nhọn…
  • Giá cao

 

Bảng giá lốp xe ô tô Michelin

  • Lazang 13 inch: 1,1 – 1,3 triệu
  • Lazang 14 inch: 1,1 – 2,2 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,5 – 3,8 triệu
  • Lazang 16 inch: 2 – 5,1 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,3 – 5,1 triệu
  • Lazang 18 inch: 3,4 – 5,2 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

2. Lốp ô tô Bridgestone – Nhật Bản

Ưu điểm

  • Độ bền cao, dẻo dai, lâu mòn
  • Êm hơn Dunlop nhưng không bằng Michellin
  • Độ bám đường tốt hơn Michellin, nhất là khi chạy trời mưa
  • Ổn định khi chạy tốc độ cao
  • Phản hồi lái tốt
  • Chống đinh, vật nhọn tốt
  • Nhiều kiểu rãnh hoa lốp đẹp
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Khả năng cân bằng tốt
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Một số dòng có công nghệ chống xịt RunFlat
  • Chế độ bảo hành đến 7 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Đổi lốp mới hoặc bồi thường tuỳ theo tình trạng của lốp.

 

Nhược điểm:

  • Cứng và ồn
  • Giá cao

 

Bảng giá lốp xe ô tô Bridgestone

  • Lazang 13 inch: 800 – 1,2 triệu
  • Lazang 14 inch: 1 – 2 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,2 – 3,7 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,7 – 5,5 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,4 – 6 triệu
  • Lazang 18 inch: 2,9 – 9 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

3. Lốp ô tô Hankook – Hàn Quốc

Ưu điểm:

  • Giá mềm hơn so với Michellin
  • Tương đối bền
  • Chế độ bảo hành 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Tỉ lệ % điều chỉnh = Tỉ lệ độ sâu gai còn dùng được.

 

Nhược điểm

  • Mỏng nên rất dễ bị phồng lốp
  • Cứng và ồn
  • Không thích hợp đi đường đèo núi, sỏi đá
  • Ít dòng sản phẩm để lựa chọn

 

Bảng giá lốp xe ô tô Hancook

  • Lazang 13 inch: 900 – 1,4 triệu
  • Lazang 14 inch: 900 – 1,9 triệu
  • Lazang 15 inch: 1 – 3,2 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,7 – 4,5 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,1 – 6,7 triệu
  • Lazang 18 inch: 2,9 – 7,4 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

4. Lốp xe ô tô Dunlop

Ưu điểm:

  • Độ bền cao vì nó khá cứng.
  • Chống trượt, bám đường tốt, nhất là khi chạy xe trời mưa, vận hành tốc độ cao…
  • Giá trung bình
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhờ lực cản thấp
  • Một số dòng có vỏ bọc gia cường giảm nguy cơ hư hỏng
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Chế độ bảo hành lốp ô tô Dunlop chính hãng: 5 năm từ ngày sản xuất hoặc trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Giá trị bồi thường = Giá lốp xe x Độ sâu gai còn lại/Độ sâu gai nguyên thuỷ.

 

Nhược điểm:

Cứng và ồn, phù hợp với những xe cách âm tốt

 

Bảng giá lốp xe ô tô Dunlop

  • Lazang 13 inch: 900 – 1,2 triệu
  • Lazang 14 inch: 900 – 1,5 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,2 – 3,7 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,7 – 5,5 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,4 – 6 triệu
  • Lazang 18 inch: 2,9 – 9 triệu

 

5. Lốp xe ô tô Goodyear – Mỹ

Ưu điểm

  • Cũng được đánh giá là mềm, nhưng không bằng Michelin
  • Độ ồn thấp (không bằng Michelin)
  • Độ êm ái cao (ngang Michelin)
  • Độ bám đường, chống trượt khá tốt
  • Độ an toàn khá tốt, quãng đường phanh ngắn
  • Thiết kế giảm ồn
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá hợp lý
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Chế độ bảo hành lốp ô tô Goodyear chính hãng: 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Bồi thường 1 lốp mới nếu chiều cao gai trên 70%. Bồi thường giá trị tương đương với tỷ lệ % còn lại của gai lốp nếu chiều cao gai dưới 70%.

 

Nhược điểm

Có thể bị chửa, mòn lệch… nếu thường xuyên đi đường xấu (nhưng chịu tác động tốt hơn Michelin)

 

Bảng giá của lốp ô tô Goodyear

  • Lazang 13 inch: 900 – 1,8 triệu
  • Lazang 14 inch: 1,1 – 2,5 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,2 – 4,8 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,7 – 4,5 triệu
  • Lazang 17 inch: 2 – 5,6 triệu
  • Lazang 18 inch: 5,4 – 8,4 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

6. Lốp ô tô Continental – Đức

Ưu điểm

  • Mềm, độ êm ái cao
  • Độ ồn thấp
  • Quãng đường phanh ngắn
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhờ lực cản thấp
  • Độ bám đường tốt khi chạy tốc độ cao, vào cua, trời mưa…
  • Độ ổn định cao
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Có các dòng được sản xuất phù hợp với khí hậu nóng ẩm như Việt Nam
  • Chế độ bảo hành lốp ô tô Continental chính hãng: 6 năm từ ngày sản xuất hoặc trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm.

 

Nhược điểm

  • Dễ bị chửa, rách thành… nếu đi đường xấu, ổ gà, leo lề không đúng cách…
  • Giá cao

 

Bảng giá lốp xe ô tô Continental

  • Lazang 14 inch: 1,3 – 1,5 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,3 – 3,6 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,4 – 3,8 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,1 – 3,8 triệu
  • Lazang 18 inch: 3,1 – 4,2 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

7. Lốp ô tô Yokohama – Nhật Bản

Ưu điểm

  • Bám đường, chống trượt tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giảm tình trạng mòn không đều
  • Độ bền khá cao
  • Có các dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe
  • Chế độ bảo hành lốp ô tô Yokohama chính hãng: 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm.

 

Nhược điểm: Hơi ồn

 

Bảng giá lốp xe ô tô Yokohama

  • Lazang 13 inch: 1,1 – 1,8 triệu
  • Lazang 14 inch: 1,1 – 2,1 triệu
  • Lazang 15 inch: 1,5 – 3,6 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,8 – 4 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,1 – 6 triệu
  • Lazang 18 inch: 3 – 7 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

8. Lốp ô tô Pirelli – Ý

Ưu điểm

  • Hiệu suất cao
  • Êm ái
  • Độ bền cao
  • Độ bám, chống trượt tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Có các dòng sản phẩm lốp chống chống xịt RunFlat

 

Nhược điểm : Giá cao

 

Bảng giá lốp xe ô tô Pirelli

  • Lazang 16 inch: 2,6 – 5,7 triệu
  • Lazang 17 inch: 3,8 – 6,9 triệu
  • Lazang 18 inch: 4,1 – 9,7 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

9. Lốp ô tô Maxxis – Đài Loan

Ưu điểm

  • Giá thấp
  • Mềm
  • Khá êm ái
  • Độ bền tương đối

 

Nhược điểm

  • Khá ồn
  • Dễ bị rạn, nứt, chửa thành… nếu thường đi đường xấu, ổ gà…

 

Bảng giá của lốp xe ô tô Maxxis

  • Lazang 13 inch: 800 – 1 triệu
  • Lazang 14 inch: 1 – 1,3 triệu
  • Lazang 15 inch: 1 – 3,1 triệu
  • Lazang 16 inch: 1,6 – 3,1 triệu
  • Lazang 17 inch: 2,4 – 3,5 triệu
  • Lazang 18 inch: 3,1 – 4,5 triệu

Ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô

Tất nhiên, trên thị trường còn có rất nhiều hãng lốp xe ô tô khác như

  • Lốp ô tô Toyo: Khá êm, phù hợp với xe SUV
  • Lốp ô tô Nexen: Khá êm
  • Lốp ô tô Nitto: Khá êm
  • Lốp ô tô Kumho: Sử dụng nhiều cho các xe lớn như xe bus
  • Lốp ô tô Casumina: Sử dụng nhiều cho xe tải

 

Các bác có thể tìm hiểu và mua dùng. Tuy nhiên theo ý kiến của VoV xe khi đã tìm được loại lốp thích hợp và ưng ý thì nên sử dụng 1 loại đó thôi nhé.

[mailpoet_form id=”5″]

Lời kết

Với ưu nhược điểm các hãng lốp xe ô tô trên đây VoV xe chia sẻ. Tin chắc các bác cũng đã chọn cho mình được 1 loại.

Nếu có thắc mắc, hay góp ý review vui lòng để lại bình luận chia sẻ nhé.

Ngoài ra, VoV xe thường quay video đánh giá xe và đồ chơi xe trực tiếp tại kênh youtube dưới đây

youtube

 

Từ khóa

Bản quyền thuộc VoV Xe kinh nghiệm Mua xe chính xác – Dùng xe thông minh
Top
Hotline: